oai nghiêm

Học thuật
Thân thiện
oai nghiêm

Ông vua ngồi trên ngai vàng với vẻ mặt oai nghiêm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ đàng hoàng, nghiêm trang đáng kính, thường gợi lên sự tôn trọng hoặc e sợ: "oai nghiêm" dùng để miêu tả dáng vẻ, thái độ hoặc không khí trang trọng, uy nghi, tạo cảm giác tôn kính hoặc phần đáng sợ.
    • uy thế vẻ nghiêm nghị: Chỉ sự kết hợp giữa quyền uy (oai) sự nghiêm túc, trang trọng (nghiêm).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vị tướng dáng người oai nghiêm. (Vị tướng dáng người đàng hoàng, nghiêm trang đáng kính.)
    • Bức tượng Phật được tạc với vẻ mặt rất oai nghiêm. (Bức tượng Phật được tạc với vẻ mặt rất trang nghiêm, uy nghi.)
    • Không khí trong đền thờ thật oai nghiêm tĩnh lặng. (Không khí trong đền thờ thật trang trọng, nghiêm trang yên tĩnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm ra vẻ oai nghiêm": Cố tỏ ra nghiêm trang, đáng kính.

    • Ông ấy cố làm ra vẻ oai nghiêm trước mặt nhân viên mới. (Ông ấy cố tỏ ra nghiêm trang, đáng kính trước mặt nhân viên mới.)
  • "Vẻ oai nghiêm của pháp luật": Sự uy nghiêm, tính nghiêm minh của pháp luật.

    • Không ai có thể chối cãi vẻ oai nghiêm của pháp luật. (Không ai có thể chối cãi sự uy nghiêm, tính nghiêm minh của pháp luật.)
Biến thể từ gần giống
  • Uy nghiêm (t): (Từ đồng nghĩa, nghĩa tương tự) uy thế vẻ nghiêm trang.
  • Nghiêm trang (t): Trang trọng, nghiêm túc (nhấn mạnh sự nghiêm túc hơn uy thế).
  • Oai vệ (t): Có vẻ đường bệ, đàng hoàng (nhấn mạnh dáng vẻ bên ngoài).
  • Trang nghiêm (t): Trang trọng nghiêm túc (thường dùng cho không khí, nghi lễ).
Từ đồng nghĩa
  • Uy nghiêm: nghiêm trang uy thế.
  • Trang nghiêm: trang trọng nghiêm túc.
  • Nghiêm nghị: nghiêm túc có vẻ cứng rắn.
Từ trái nghĩa
  • Xuề xòa: dễ dãi, không câu nệ hình thức.
    • Phong cách của ông chủ rất xuề xòa, không oai nghiêm chút nào.
  • Tùy tiện: thiếu nghiêm túc, theo ý thích cá nhân.
  • Bỗ : thô lỗ, thiếu sự nghiêm trang.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Oai phong lẫm liệt: (Thành ngữ) Chỉ vẻ uy nghi, mạnh mẽ đáng nể.
    • Vị tướng cưỡi ngựa hiện lên với vẻ oai phong lẫm liệt.
  • Mặt mày oai nghiêm: Có vẻ mặt nghiêm nghị, đáng kính (hoặc đáng sợ).
    • Thầy hiệu trưởng bước vào với mặt mày oai nghiêm khiến cả lớp im lặng.
oai nghiêm

Ông vua ngồi trên ngai vàng với vẻ mặt oai nghiêm.

  1. t. Như uy nghiêm.